English version
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 


 

 

 Tin Chuyên Ngành
Đóng
 
Top 100 doanh nghiệp phát triển bền vững nhất thế giới 2017
 

 

Tạp chí Corporate Knights (Canada) vừa công bố bảng xếp hạng 100 doanh nghiệp (DN) phát triển bền vững nhất thế giới năm 2017 (Global 100) tại Diễn đàn Kinh tế Thế giới diễn ra hồi cuối tháng 1 vừa qua.

Theo Forbes, đây là bảng xếp hạng danh giá nhất thế giới về đánh giá tính phát triển bền vững của DN. Những DN được vinh danh trong Global 100 nằm trong nhóm dẫn đầu ngành về phát triển bền vững.

Corporate Knights đã xem xét khoảng 4.000 DN niêm yết có giá thị trường từ 2 tỷ USD trở lên, sau đó chọn ra 100 DN hoạt động hiệu quả nhất. Kết quả được đánh giá trên 14 tiêu chí quan trọng, bao gồm quản lý nguồn lực, tài chính và nhân sự. Quá trình đánh giá này tốn khoảng 1.000 giờ mỗi năm.

Theo đó, tập đoàn công nghiệp Đức Siemens AG dẫn đầu bảng xếp hạng với số điểm cao nhất tại nhiều hạng mục, từ tiết kiệm năng lượng, giảm khí thải gây hiệu ứng nhà kính, tổng doanh thu... Tập đoàn này cũng vừa đầu tư thực hiện một loạt giải pháp cơ sở hạ tầng bền vững, thân thiện với môi trường trong lĩnh vực giao thông, năng lượng. 

Xếp vị thứ 2 là công ty bảo hiểm Storebrand ASA với điểm số đánh giá cao nhất nằm ở tiêu chí trả lương cho CEO. Cụ thể, CEO của Storebrand được trả lương gấp 12 lần mức lương trung bình của nhân viên tại đây. Theo Forbes, mức chênh lệch này nghe có vẻ rất lớn nhưng thực tế, những công ty có tên trong MSCI ACWI (MSCI All Country World Index) - bộ chỉ số đánh giá hiệu quả thị trường vốn của 45 quốc gia, lương của CEO ở những nơi này gấp 115 lần lương nhân viên.

 

Tập đoàn Hệ thống Cisco xếp thứ 3 trên Global 100, nổi bật với tiêu chí đánh giá về tính đa dạng. Cụ thể, 38% ban điều hành của Cisco là nữ giới, cao hơn nhiều so với tỷ lệ 21% tại các công ty thuộc ACWI, ông Toby Heaps - nhà sáng lập Corporate Knights cho biết. Dù Corporate Knights hiện nay chưa bổ sung tiêu chí đa dạng về chủng tộc nhưng ông cho rằng, việc này chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi chúng trở thành tiêu chuẩn. 

Các quốc gia có nhiều DN lọt vào bảng xếp hạng Global 100 nhất lần lượt gồm: Mỹ (19 DN), Pháp (12 DN), Vương quốc Anh (11 DN), Canada (6 DN), Đức (6 DN) và Hà Lan (5 DN).

Dưới đây là danh sách 100 DN phát triển bền vững nhất thế giới năm 2017:

(Tên doanh nghiệp | Quốc gia | Lĩnh vực)

1. Siemens AG | Germany | Industrials

2. Storebrand ASA | Norway | Financials

3. Cisco Systems Inc | United States | Information Technology

4. Danske Bank A/S | Denmark | Financials

5. Ing Group | Netherlands | Financials

6. Commonwealth Bank of Australia | Australia | Financials

7. Koninklijke Philips NV | Netherlands | Industrials

8. Johnson & Johnson | United States | Health Care

9. Koninklijke DSM NV | Netherlands | Materials

10. Enagas SA | Spain | Utilities

11. Dassault Systemes | France | Information Technology

12. Derwent London PLC | United Kingdom | Real Estate

13. Centrica PLC | United Kingdom | Utilities

14. McCormick & Co Inc/MD | United States | Consumer Staples

15. Henkel AG & Co KGaA | Germany | Consumer Staples

16. Bayerische Motoren Werke AG | Germany | Consumer Discretionary

17. Credit Agricole SA | France | Financials

18. Nokia OYJ | Finland | Information Technology

19. Natura Cosmeticos SA | Brazil | Consumer Staples

20. Intesa Sanpaolo SpA | Italy | Financials

21. Holmen AB | Sweden | Materials

22. Syngenta AG | Switzerland | Materials

23. Neste Oyj | Finland | Energy

24. Allergan plc | United States | Health Care

25. Kesko OYJ | Finland | Consumer Staples

26. Iberdrola SA | Spain | Utilities

27. Schneider Electric SE | France | Industrials

28. Vivendi SA | France | Consumer Discretionary

29. Television Francaise 1 | France | Consumer Discretionary

30. City Developments Ltd | Singapore | Real Estate

31. TOTAL SA | France | Energy

32. Marks & Spencer Group PLC | United Kingdom | Consumer Discretionary

33. Pearson PLC | United Kingdom | Consumer Discretionary

34. DNB ASA | Norway | Financials

35. POSCO | South Korea | Materials

36. Novozymes A/S | Denmark | Materials

37. Royal Bank of Canada | Canada | Financials

38. L'Oreal SA | France | Consumer Staples

39. Enbridge Inc | Canada | Energy

40. Shinhan Financial Group Co Ltd | South Korea | Financials

41. BT Group PLC | United Kingdom | Telecommunication Services

42. BNP Paribas SA | France | Financials

43. Peugeot SA | France | Consumer Discretionary

44. Prologis Inc | United States | Real Estate

45. Sun Life Financial Inc | Canada | Financials

46. Skandinaviska Enskilda Banken AB | Sweden | Financials

47. Statoil ASA | Norway | Energy

48. Coca-Cola European Partners PLC | United Kingdom | Consumer Staples

49. adidas AG | Germany | Consumer Discretionary

50. National Australia Bank Ltd | Australia | Financials

51. Sky PLC | United Kingdom | Consumer Discretionary

52. Singapore Telecommunications Ltd | Singapore | Telecommunication Services

53. Colgate-Palmolive Co | United States | Consumer Staples

54. Hennes & Mauritz AB | Sweden | Consumer Discretionary

55. Hang Seng Bank Ltd | Hong Kong, SAR China | Financials

56. Assicurazioni Generali SpA | Italy | Financials

57. Accenture PLC | Ireland | Information Technology

58. Toronto-Dominion Bank/The | Canada | Financials

59. Legrand SA | France | Industrials

60. Banco Santander Brasil SA | Brazil | Financials

61. Bank of Montreal | Canada | Financials

62. Eni SpA | Italy | Energy

63. Intel Corp | United States | Information Technology

64. Diageo PLC | United Kingdom | Consumer Staples

65. LG Electronics Inc | South Korea | Consumer Discretionary

66. UCB SA | Belgium | Health Care

67. Takeda Pharmaceutical Co Ltd | Japan | Health Care

68. Novartis AG | Switzerland | Health Care

69. StarHub Ltd | Singapore | Telecommunication Services

70. Sysmex Corp | Japan | Health Care

71. Cameco Corp | Canada | Energy

72. Telefonaktiebolaget LM Ericsson | Sweden | Information Technology

73. Hess Corp | United States | Energy

74. Daimler AG | Germany | Consumer Discretionary

75. Microsoft Corp | United States | Information Technology

76. Reckitt Benckiser Group PLC | United Kingdom | Consumer Staples

77. Wolters Kluwer NV | Netherlands | Industrials

78. Analog Devices Inc | United States | Information Technology

79. Rexel SA | France | Industrials

80. Kering | France | Consumer Discretionary

81. Edwards Lifesciences Corp | United States | Health Care

82. HP Inc | United States | Information Technology

83. Telenor ASA | Norway | Telecommunication Services

84. Apple Inc | United States | Information Technology

85. Astellas Pharma Inc | Japan | Health Care

86. NEC Corp | Japan | Information Technology

87. Amadeus IT Group SA | Spain | Information Technology

88. Varian Medical Systems Inc | United States | Health Care

89. Sonova Holding AG | Switzerland | Health Care

90. Outotec OYJ | Finland | Industrials

91. Merck & Co Inc | United States | Health Care

92. General Mills Inc | United States | Consumer Staples

93. Smiths Group PLC | United Kingdom | Industrials

94. Applied Materials Inc | United States | Information Technology

95. ASML Holding NV | Netherlands | Information Technology

96. Fraport AG Frankfurt Airport Services Worldwide | Germany | Industrials

97. RELX PLC | United Kingdom | Industrials

98. Lenovo Group Ltd | China | Information Technology

99. General Electric Co | United States | Industrials

100. Autodesk Inc | United States | Information Technology

 

VÂN THẢO
 Nguồn: doanhnhansaigon
 

 

 

 

 

 

 



  Login Copyright © 2000 VietnamMarcom. All rights reserved.